6
Thứ tư
Âm lịch8tháng 2
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 06/03/1968

Thứ tư, ngày 6 tháng 3 năm 1968 dương lịch là mùng 8 tháng 2 năm Mậu Thân. Ngày Ất Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 3/1968

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1968
T2T3T4T5T6T7CN
26 29 27 30 28 1/2 29 2 1 3 2 4 3 5
4 6 5 Kinh trập 7 6 8 7 9 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 10 9 11 10 12
11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19
18 20 19 21 20 Xuân phân 22 21 23 22 24 23 25 24 26
25 27 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 28 27 29 28 30 29 1/3 30 2 31 Tết Hàn thực 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 06/03/1968
Âm lịchMùng 8 tháng 2 năm Mậu Thân
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Bích

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu