12
Thứ ba
Âm lịch14tháng 2
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 12/03/1968

Thứ ba, ngày 12 tháng 3 năm 1968 dương lịch là ngày 14 tháng 2 năm Mậu Thân. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 3/1968

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1968
T2T3T4T5T6T7CN
26 29 27 30 28 1/2 29 2 1 3 2 4 3 5
4 6 5 Kinh trập 7 6 8 7 9 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 10 9 11 10 12
11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19
18 20 19 21 20 Xuân phân 22 21 23 22 24 23 25 24 26
25 27 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 28 27 29 28 30 29 1/3 30 2 31 Tết Hàn thực 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 12/03/1968
Âm lịchNgày 14 tháng 2 năm Mậu Thân
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Chủy

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu