1
Thứ tư
Âm lịch18tháng 2
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 01/04/1953

Thứ tư, ngày 1 tháng 4 năm 1953 dương lịch là ngày 18 tháng 2 năm Quý Tỵ. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 4/1953

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1953
T2T3T4T5T6T7CN
30 16 31 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 Thanh minh 22
6 23 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29
13 30 14 1/3 15 2 16 Tết Hàn thực 3 17 4 18 5 19 6
20 Cốc vũ 7 21 8 22 9 23 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 24 11 25 12 26 13
27 14 28 15 29 16 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 17 1 18 2 19 3 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 01/04/1953
Âm lịchNgày 18 tháng 2 năm Quý Tỵ
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mão, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi