30
Thứ năm
Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Âm lịch17tháng 3
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 30/04/1953

Thứ năm, ngày 30 tháng 4 năm 1953 dương lịch là ngày 17 tháng 3 năm Quý Tỵ. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

Tháng 4/1953

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1953
T2T3T4T5T6T7CN
30 16 31 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 Thanh minh 22
6 23 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29
13 30 14 1/3 15 2 16 Tết Hàn thực 3 17 4 18 5 19 6
20 Cốc vũ 7 21 8 22 9 23 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 24 11 25 12 26 13
27 14 28 15 29 16 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 17 1 18 2 19 3 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 30/04/1953
Âm lịchNgày 17 tháng 3 năm Quý Tỵ
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu