26
Chủ nhật
Âm lịch13tháng 3
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 26/04/1953

Chủ nhật, ngày 26 tháng 4 năm 1953 dương lịch là ngày 13 tháng 3 năm Quý Tỵ. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/1953

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1953
T2T3T4T5T6T7CN
30 16 31 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 Thanh minh 22
6 23 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29
13 30 14 1/3 15 2 16 Tết Hàn thực 3 17 4 18 5 19 6
20 Cốc vũ 7 21 8 22 9 23 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 24 11 25 12 26 13
27 14 28 15 29 16 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 17 1 18 2 19 3 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 26/04/1953
Âm lịchNgày 13 tháng 3 năm Quý Tỵ
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu