13
Thứ hai
Âm lịch30tháng 2
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 13/04/1953

Thứ hai, ngày 13 tháng 4 năm 1953 dương lịch là ngày 30 tháng 2 năm Quý Tỵ. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 4/1953

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1953
T2T3T4T5T6T7CN
30 16 31 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 Thanh minh 22
6 23 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29
13 30 14 1/3 15 2 16 Tết Hàn thực 3 17 4 18 5 19 6
20 Cốc vũ 7 21 8 22 9 23 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 24 11 25 12 26 13
27 14 28 15 29 16 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 17 1 18 2 19 3 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 13/04/1953
Âm lịchNgày 30 tháng 2 năm Quý Tỵ
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Ất Mão, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi