1
Thứ tư
Âm lịch27tháng 2
Năm
Tân Dậu
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 01/04/1981

Thứ tư, ngày 1 tháng 4 năm 1981 dương lịch là ngày 27 tháng 2 năm Tân Dậu. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/1981

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 Thanh minh 1/3
6 2 7 Tết Hàn thực 3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8
13 9 14 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15
20 Cốc vũ 16 21 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22
27 23 28 24 29 25 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 26 1 27 2 28 3 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 01/04/1981
Âm lịchNgày 27 tháng 2 năm Tân Dậu
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi