11
Thứ bảy
Âm lịch7tháng 3
Năm
Tân Dậu
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 11/04/1981

Thứ bảy, ngày 11 tháng 4 năm 1981 dương lịch là mùng 7 tháng 3 năm Tân Dậu. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/1981

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 Thanh minh 1/3
6 2 7 Tết Hàn thực 3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8
13 9 14 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15
20 Cốc vũ 16 21 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22
27 23 28 24 29 25 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 26 1 27 2 28 3 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 11/04/1981
Âm lịchMùng 7 tháng 3 năm Tân Dậu
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu