2
Thứ năm
Âm lịch28tháng 2
Năm
Tân Dậu
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 02/04/1981

Thứ năm, ngày 2 tháng 4 năm 1981 dương lịch là ngày 28 tháng 2 năm Tân Dậu. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/1981

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 Thanh minh 1/3
6 2 7 Tết Hàn thực 3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8
13 9 14 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15
20 Cốc vũ 16 21 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22
27 23 28 24 29 25 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 26 1 27 2 28 3 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 02/04/1981
Âm lịchNgày 28 tháng 2 năm Tân Dậu
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất