20
Thứ hai
Âm lịch16tháng 3
Năm
Tân Dậu
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 20/04/1981

Thứ hai, ngày 20 tháng 4 năm 1981 dương lịch là ngày 16 tháng 3 năm Tân Dậu. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/1981

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 Thanh minh 1/3
6 2 7 Tết Hàn thực 3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8
13 9 14 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15
20 Cốc vũ 16 21 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22
27 23 28 24 29 25 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 26 1 27 2 28 3 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 20/04/1981
Âm lịchNgày 16 tháng 3 năm Tân Dậu
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíCốc vũ Bắt đầu tiết Cốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất