10
Thứ bảy
Âm lịch20tháng 4 nhuận
Năm
Giáp Thân
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 10/06/1944

Thứ bảy, ngày 10 tháng 6 năm 1944 dương lịch là ngày 20 tháng 4 (nhuận) năm Giáp Thân. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 6/1944

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
29 8 30 9 31 10 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 11 2 12 3 13 4 14
5 15 6 Mang chủng 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21
12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28
19 29 20 30 21 Hạ chí 1/5 22 2 23 3 24 4 25 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
26 6 27 7 28 Ngày Gia đình Việt Nam 8 29 9 30 10 1 11 2 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 10/06/1944
Âm lịchNgày 20 tháng 4 (nhuận) năm Giáp Thân
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu