14
Thứ tư
Âm lịch24tháng 4 nhuận
Năm
Giáp Thân
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 14/06/1944

Thứ tư, ngày 14 tháng 6 năm 1944 dương lịch là ngày 24 tháng 4 (nhuận) năm Giáp Thân. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 6/1944

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
29 8 30 9 31 10 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 11 2 12 3 13 4 14
5 15 6 Mang chủng 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21
12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28
19 29 20 30 21 Hạ chí 1/5 22 2 23 3 24 4 25 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
26 6 27 7 28 Ngày Gia đình Việt Nam 8 29 9 30 10 1 11 2 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 14/06/1944
Âm lịchNgày 24 tháng 4 (nhuận) năm Giáp Thân
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi