22
Thứ năm
Âm lịch2tháng 5
Năm
Giáp Thân
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 22/06/1944

Thứ năm, ngày 22 tháng 6 năm 1944 dương lịch là mùng 2 tháng 5 năm Giáp Thân. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 6/1944

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
29 8 30 9 31 10 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 11 2 12 3 13 4 14
5 15 6 Mang chủng 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21
12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28
19 29 20 30 21 Hạ chí 1/5 22 2 23 3 24 4 25 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
26 6 27 7 28 Ngày Gia đình Việt Nam 8 29 9 30 10 1 11 2 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 22/06/1944
Âm lịchMùng 2 tháng 5 năm Giáp Thân
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu