23
Thứ sáu
Âm lịch3tháng 5
Năm
Giáp Thân
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 23/06/1944

Thứ sáu, ngày 23 tháng 6 năm 1944 dương lịch là mùng 3 tháng 5 năm Giáp Thân. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/1944

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
29 8 30 9 31 10 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 11 2 12 3 13 4 14
5 15 6 Mang chủng 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21
12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28
19 29 20 30 21 Hạ chí 1/5 22 2 23 3 24 4 25 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
26 6 27 7 28 Ngày Gia đình Việt Nam 8 29 9 30 10 1 11 2 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 23/06/1944
Âm lịchMùng 3 tháng 5 năm Giáp Thân
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi