- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Đinh Mão, Kỷ Mão
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Định (tốt)
- Sao
- Liễu (hung)
Lịch âm ngày 01/06/1974
Thứ bảy, ngày 1 tháng 6 năm 1974 dương lịch là ngày 11 tháng 4 (nhuận) năm Giáp Dần. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 6 | 28 7 | 29 8 | 30 9 | 31 10 | 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 11 | 2 12 |
| 3 13 | 4 14 | 5 15 | 6 Mang chủng 16 | 7 17 | 8 18 | 9 19 |
| 10 20 | 11 21 | 12 22 | 13 23 | 14 24 | 15 25 | 16 26 |
| 17 27 | 18 28 | 19 29 | 20 1/5 | 21 2 | 22 Hạ chí 3 | 23 4 |
| 24 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 | 25 6 | 26 7 | 27 8 | 28 Ngày Gia đình Việt Nam 9 | 29 10 | 30 11 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 1/6
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 01/06/1974 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 11 tháng 4 (nhuận) năm Giáp Dần |
| Can chi | Ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần |
| Ngũ hành | Kiếm Phong Kim |
| Tiết khí | Tiểu mãn |
| Trực nhật | Hắc đạo Chu Tước |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Định và sao Liễu
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Liễu Thổ Chương |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Mão, Kỷ Mão |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |