8
Thứ bảy
Âm lịch18tháng 4 nhuận
Năm
Giáp Dần
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 08/06/1974

Thứ bảy, ngày 8 tháng 6 năm 1974 dương lịch là ngày 18 tháng 4 (nhuận) năm Giáp Dần. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/1974

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1974
T2T3T4T5T6T7CN
27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 11 2 12
3 13 4 14 5 15 6 Mang chủng 16 7 17 8 18 9 19
10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26
17 27 18 28 19 29 20 1/5 21 2 22 Hạ chí 3 23 4
24 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 25 6 26 7 27 8 28 Ngày Gia đình Việt Nam 9 29 10 30 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 08/06/1974
Âm lịchNgày 18 tháng 4 (nhuận) năm Giáp Dần
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Đê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất