15
Thứ bảy
Âm lịch25tháng 4 nhuận
Năm
Giáp Dần
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 15/06/1974

Thứ bảy, ngày 15 tháng 6 năm 1974 dương lịch là ngày 25 tháng 4 (nhuận) năm Giáp Dần. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 6/1974

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1974
T2T3T4T5T6T7CN
27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 11 2 12
3 13 4 14 5 15 6 Mang chủng 16 7 17 8 18 9 19
10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26
17 27 18 28 19 29 20 1/5 21 2 22 Hạ chí 3 23 4
24 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 25 6 26 7 27 8 28 Ngày Gia đình Việt Nam 9 29 10 30 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 15/06/1974
Âm lịchNgày 25 tháng 4 (nhuận) năm Giáp Dần
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu