22
Thứ bảy
Âm lịch3tháng 5
Năm
Giáp Dần
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 22/06/1974

Thứ bảy, ngày 22 tháng 6 năm 1974 dương lịch là mùng 3 tháng 5 năm Giáp Dần. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/1974

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1974
T2T3T4T5T6T7CN
27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 11 2 12
3 13 4 14 5 15 6 Mang chủng 16 7 17 8 18 9 19
10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26
17 27 18 28 19 29 20 1/5 21 2 22 Hạ chí 3 23 4
24 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 25 6 26 7 27 8 28 Ngày Gia đình Việt Nam 9 29 10 30 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 22/06/1974
Âm lịchMùng 3 tháng 5 năm Giáp Dần
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíHạ chí Bắt đầu tiết Hạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi