27
Thứ năm
Âm lịch8tháng 5
Năm
Giáp Dần
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 27/06/1974

Thứ năm, ngày 27 tháng 6 năm 1974 dương lịch là mùng 8 tháng 5 năm Giáp Dần. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 6/1974

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1974
T2T3T4T5T6T7CN
27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 11 2 12
3 13 4 14 5 15 6 Mang chủng 16 7 17 8 18 9 19
10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26
17 27 18 28 19 29 20 1/5 21 2 22 Hạ chí 3 23 4
24 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 25 6 26 7 27 8 28 Ngày Gia đình Việt Nam 9 29 10 30 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 27/06/1974
Âm lịchMùng 8 tháng 5 năm Giáp Dần
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu