26
Thứ hai
Âm lịch12tháng 6
Năm
Quý Mão
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 26/07/2083

Thứ hai, ngày 26 tháng 7 năm 2083 dương lịch là ngày 12 tháng 6 năm Quý Mão. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 7/2083

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2083
T2T3T4T5T6T7CN
28 14 29 15 30 16 1 17 2 18 3 19 4 20
5 21 6 22 7 Tiểu thử 23 8 24 9 25 10 26 11 27
12 28 13 29 14 30 15 1/6 16 2 17 3 18 4
19 5 20 6 21 7 22 Đại thử 8 23 9 24 10 25 11
26 12 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 26/07/2083
Âm lịchNgày 12 tháng 6 năm Quý Mão
Can chiNgày Canh Tý, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi