27
Thứ ba
Ngày Thương binh - Liệt sĩ
Âm lịch13tháng 6
Năm
Quý Mão
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 27/07/2083

Thứ ba, ngày 27 tháng 7 năm 2083 dương lịch là ngày 13 tháng 6 năm Quý Mão. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Ngày Thương binh - Liệt sĩ

Tháng 7/2083

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2083
T2T3T4T5T6T7CN
28 14 29 15 30 16 1 17 2 18 3 19 4 20
5 21 6 22 7 Tiểu thử 23 8 24 9 25 10 26 11 27
12 28 13 29 14 30 15 1/6 16 2 17 3 18 4
19 5 20 6 21 7 22 Đại thử 8 23 9 24 10 25 11
26 12 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 27/07/2083
Âm lịchNgày 13 tháng 6 năm Quý Mão
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Chủy

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu