17
Thứ bảy
Âm lịch3tháng 6
Năm
Quý Mão
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 17/07/2083

Thứ bảy, ngày 17 tháng 7 năm 2083 dương lịch là mùng 3 tháng 6 năm Quý Mão. Ngày Tân Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 7/2083

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2083
T2T3T4T5T6T7CN
28 14 29 15 30 16 1 17 2 18 3 19 4 20
5 21 6 22 7 Tiểu thử 23 8 24 9 25 10 26 11 27
12 28 13 29 14 30 15 1/6 16 2 17 3 18 4
19 5 20 6 21 7 22 Đại thử 8 23 9 24 10 25 11
26 12 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 17/07/2083
Âm lịchMùng 3 tháng 6 năm Quý Mão
Can chiNgày Tân Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Nữ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi