23
Thứ năm
Âm lịch21tháng 7
Năm
Tân Mão
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 23/08/1951

Thứ năm, ngày 23 tháng 8 năm 1951 dương lịch là ngày 21 tháng 7 năm Tân Mão. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 8/1951

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1951
T2T3T4T5T6T7CN
30 27 31 28 1 29 2 30 3 1/7 4 2 5 3
6 4 7 5 8 Lập thu 6 9 Lễ Thất tịch 7 10 8 11 9 12 10
13 11 14 12 15 13 16 14 17 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 18 16 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 17
20 18 21 19 22 20 23 21 24 Xử thử 22 25 23 26 24
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/8 2 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 23/08/1951
Âm lịchNgày 21 tháng 7 năm Tân Mão
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Bính Thân, năm Tân Mão
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu