6
Thứ hai
Âm lịch4tháng 7
Năm
Tân Mão
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 06/08/1951

Thứ hai, ngày 6 tháng 8 năm 1951 dương lịch là mùng 4 tháng 7 năm Tân Mão. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 8/1951

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1951
T2T3T4T5T6T7CN
30 27 31 28 1 29 2 30 3 1/7 4 2 5 3
6 4 7 5 8 Lập thu 6 9 Lễ Thất tịch 7 10 8 11 9 12 10
13 11 14 12 15 13 16 14 17 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 18 16 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 17
20 18 21 19 22 20 23 21 24 Xử thử 22 25 23 26 24
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/8 2 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 06/08/1951
Âm lịchMùng 4 tháng 7 năm Tân Mão
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Bính Thân, năm Tân Mão
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi