22
Thứ tư
Âm lịch20tháng 7
Năm
Tân Mão
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 22/08/1951

Thứ tư, ngày 22 tháng 8 năm 1951 dương lịch là ngày 20 tháng 7 năm Tân Mão. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/1951

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1951
T2T3T4T5T6T7CN
30 27 31 28 1 29 2 30 3 1/7 4 2 5 3
6 4 7 5 8 Lập thu 6 9 Lễ Thất tịch 7 10 8 11 9 12 10
13 11 14 12 15 13 16 14 17 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 18 16 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 17
20 18 21 19 22 20 23 21 24 Xử thử 22 25 23 26 24
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/8 2 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 22/08/1951
Âm lịchNgày 20 tháng 7 năm Tân Mão
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Bính Thân, năm Tân Mão
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi