8
Thứ tư
Âm lịch6tháng 7
Năm
Tân Mão
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 08/08/1951

Thứ tư, ngày 8 tháng 8 năm 1951 dương lịch là mùng 6 tháng 7 năm Tân Mão. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/1951

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1951
T2T3T4T5T6T7CN
30 27 31 28 1 29 2 30 3 1/7 4 2 5 3
6 4 7 5 8 Lập thu 6 9 Lễ Thất tịch 7 10 8 11 9 12 10
13 11 14 12 15 13 16 14 17 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 18 16 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 17
20 18 21 19 22 20 23 21 24 Xử thử 22 25 23 26 24
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/8 2 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 08/08/1951
Âm lịchMùng 6 tháng 7 năm Tân Mão
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Bính Thân, năm Tân Mão
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíLập thu Bắt đầu tiết Lập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Cơ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất