- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 08/08/1951 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Tuất, Bính Tuất
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Cơ (cát)
Lịch âm ngày 08/08/1951
Thứ tư, ngày 8 tháng 8 năm 1951 dương lịch là mùng 6 tháng 7 năm Tân Mão. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 27 | 31 28 | 1 29 | 2 30 | 3 1/7 | 4 2 | 5 3 |
| 6 4 | 7 5 | 8 Lập thu 6 | 9 Lễ Thất tịch 7 | 10 8 | 11 9 | 12 10 |
| 13 11 | 14 12 | 15 13 | 16 14 | 17 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 | 18 16 | 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 17 |
| 20 18 | 21 19 | 22 20 | 23 21 | 24 Xử thử 22 | 25 23 | 26 24 |
| 27 25 | 28 26 | 29 27 | 30 28 | 31 29 | 1 1/8 | 2 2 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 8/8
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 08/08/1951 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 6 tháng 7 năm Tân Mão |
| Can chi | Ngày Canh Thìn, tháng Bính Thân, năm Tân Mão |
| Ngũ hành | Bạch Lạp Kim |
| Tiết khí | Lập thu Bắt đầu tiết Lập thu |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Thành và sao Cơ
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Cơ Thủy Báo |
| Điểm ngày | 10/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Tuất, Bính Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |