- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 08/08/1975 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Canh Thìn, Nhâm Thìn
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Mãn (tốt)
- Sao
- Ngưu (hung)
Lịch âm ngày 08/08/1975
Thứ sáu, ngày 8 tháng 8 năm 1975 dương lịch là mùng 2 tháng 7 năm Ất Mão. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 20 | 29 21 | 30 22 | 31 23 | 1 24 | 2 25 | 3 26 |
| 4 27 | 5 28 | 6 29 | 7 1/7 | 8 Lập thu 2 | 9 3 | 10 4 |
| 11 5 | 12 6 | 13 Lễ Thất tịch 7 | 14 8 | 15 9 | 16 10 | 17 11 |
| 18 12 | 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 13 | 20 14 | 21 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 | 22 16 | 23 17 | 24 Xử thử 18 |
| 25 19 | 26 20 | 27 21 | 28 22 | 29 23 | 30 24 | 31 25 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 8/8
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 08/08/1975 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 2 tháng 7 năm Ất Mão |
| Can chi | Ngày Bính Tuất, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão |
| Ngũ hành | Ốc Thượng Thổ |
| Tiết khí | Lập thu Bắt đầu tiết Lập thu |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Mãn và sao Ngưu
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Ngưu Kim Ngưu |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Thìn, Nhâm Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |