21
Thứ năm
Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy
Âm lịch15tháng 7
Năm
Ất Mão
Tháng
Giáp Thân (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 21/08/1975

Thứ năm, ngày 21 tháng 8 năm 1975 dương lịch là ngày 15 tháng 7 năm Ất Mão. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy

Tháng 8/1975

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
28 20 29 21 30 22 31 23 1 24 2 25 3 26
4 27 5 28 6 29 7 1/7 8 Lập thu 2 9 3 10 4
11 5 12 6 13 Lễ Thất tịch 7 14 8 15 9 16 10 17 11
18 12 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 13 20 14 21 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 22 16 23 17 24 Xử thử 18
25 19 26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 31 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 21/08/1975
Âm lịchNgày 15 tháng 7 năm Ất Mão
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu