- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 14/08/1975 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Bính Tuất, Mậu Tuất
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Khuê (hung)
Lịch âm ngày 14/08/1975
Thứ năm, ngày 14 tháng 8 năm 1975 dương lịch là mùng 8 tháng 7 năm Ất Mão. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 20 | 29 21 | 30 22 | 31 23 | 1 24 | 2 25 | 3 26 |
| 4 27 | 5 28 | 6 29 | 7 1/7 | 8 Lập thu 2 | 9 3 | 10 4 |
| 11 5 | 12 6 | 13 Lễ Thất tịch 7 | 14 8 | 15 9 | 16 10 | 17 11 |
| 18 12 | 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 13 | 20 14 | 21 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 | 22 16 | 23 17 | 24 Xử thử 18 |
| 25 19 | 26 20 | 27 21 | 28 22 | 29 23 | 30 24 | 31 25 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 14/8
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 14/08/1975 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 8 tháng 7 năm Ất Mão |
| Can chi | Ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão |
| Ngũ hành | Trường Lưu Thủy |
| Tiết khí | Lập thu |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Thành và sao Khuê
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Khuê Mộc Lang |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Tuất, Mậu Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |