18
Thứ hai
Âm lịch12tháng 7
Năm
Ất Mão
Tháng
Giáp Thân (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 18/08/1975

Thứ hai, ngày 18 tháng 8 năm 1975 dương lịch là ngày 12 tháng 7 năm Ất Mão. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 8/1975

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
28 20 29 21 30 22 31 23 1 24 2 25 3 26
4 27 5 28 6 29 7 1/7 8 Lập thu 2 9 3 10 4
11 5 12 6 13 Lễ Thất tịch 7 14 8 15 9 16 10 17 11
18 12 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 13 20 14 21 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 22 16 23 17 24 Xử thử 18
25 19 26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 31 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 18/08/1975
Âm lịchNgày 12 tháng 7 năm Ất Mão
Can chiNgày Bính Thân, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi