10
Thứ tư
Ngày Giải phóng Thủ đô
Âm lịch12tháng 9
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 10/10/1962

Thứ tư, ngày 10 tháng 10 năm 1962 dương lịch là ngày 12 tháng 9 năm Nhâm Dần. Ngày Tân Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Ngày Giải phóng Thủ đô

Tháng 10/1962

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
1 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 7 Tết Trùng cửu 9
8 10 9 Hàn lộ 11 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 12 11 13 12 14 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 15 14 16
15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 22 21 23
22 24 23 25 24 Sương giáng 26 25 27 26 28 27 29 28 1/10
29 2 30 3 31 Lễ hội Halloween 4 1 5 2 6 3 7 4 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 10/10/1962
Âm lịchNgày 12 tháng 9 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu