25
Thứ năm
Âm lịch27tháng 9
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 25/10/1962

Thứ năm, ngày 25 tháng 10 năm 1962 dương lịch là ngày 27 tháng 9 năm Nhâm Dần. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 10/1962

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
1 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 7 Tết Trùng cửu 9
8 10 9 Hàn lộ 11 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 12 11 13 12 14 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 15 14 16
15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 22 21 23
22 24 23 25 24 Sương giáng 26 25 27 26 28 27 29 28 1/10
29 2 30 3 31 Lễ hội Halloween 4 1 5 2 6 3 7 4 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 25/10/1962
Âm lịchNgày 27 tháng 9 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Bính Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Khuê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi