8
Thứ hai
Âm lịch10tháng 9
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 08/10/1962

Thứ hai, ngày 8 tháng 10 năm 1962 dương lịch là mùng 10 tháng 9 năm Nhâm Dần. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/1962

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
1 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 7 Tết Trùng cửu 9
8 10 9 Hàn lộ 11 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 12 11 13 12 14 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 15 14 16
15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 22 21 23
22 24 23 25 24 Sương giáng 26 25 27 26 28 27 29 28 1/10
29 2 30 3 31 Lễ hội Halloween 4 1 5 2 6 3 7 4 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 08/10/1962
Âm lịchMùng 10 tháng 9 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi