26
Thứ sáu
Âm lịch28tháng 9
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 26/10/1962

Thứ sáu, ngày 26 tháng 10 năm 1962 dương lịch là ngày 28 tháng 9 năm Nhâm Dần. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/1962

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
1 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 7 Tết Trùng cửu 9
8 10 9 Hàn lộ 11 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 12 11 13 12 14 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 15 14 16
15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 22 21 23
22 24 23 25 24 Sương giáng 26 25 27 26 28 27 29 28 1/10
29 2 30 3 31 Lễ hội Halloween 4 1 5 2 6 3 7 4 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 26/10/1962
Âm lịchNgày 28 tháng 9 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi