13
Thứ bảy
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Âm lịch15tháng 9
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 13/10/1962

Thứ bảy, ngày 13 tháng 10 năm 1962 dương lịch là ngày 15 tháng 9 năm Nhâm Dần. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Ngày Doanh nhân Việt Nam

Tháng 10/1962

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
1 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 7 Tết Trùng cửu 9
8 10 9 Hàn lộ 11 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 12 11 13 12 14 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 15 14 16
15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 22 21 23
22 24 23 25 24 Sương giáng 26 25 27 26 28 27 29 28 1/10
29 2 30 3 31 Lễ hội Halloween 4 1 5 2 6 3 7 4 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 13/10/1962
Âm lịchNgày 15 tháng 9 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Đê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi