10
Thứ ba
Ngày Giải phóng Thủ đô
Âm lịch4tháng 9
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Canh Tuất (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 10/10/1972

Thứ ba, ngày 10 tháng 10 năm 1972 dương lịch là mùng 4 tháng 9 năm Nhâm Tý. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Ngày Giải phóng Thủ đô

Tháng 10/1972

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 1 24
2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 1/9 8 Hàn lộ 2
9 3 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 4 11 5 12 6 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 7 14 8 15 Tết Trùng cửu 9
16 10 17 11 18 12 19 13 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 14 21 15 22 16
23 Sương giáng 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28 22 29 23
30 24 31 Lễ hội Halloween 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 10/10/1972
Âm lịchMùng 4 tháng 9 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Thất

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất