21
Thứ bảy
Âm lịch15tháng 9
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Canh Tuất (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 21/10/1972

Thứ bảy, ngày 21 tháng 10 năm 1972 dương lịch là ngày 15 tháng 9 năm Nhâm Tý. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/1972

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 1 24
2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 1/9 8 Hàn lộ 2
9 3 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 4 11 5 12 6 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 7 14 8 15 Tết Trùng cửu 9
16 10 17 11 18 12 19 13 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 14 21 15 22 16
23 Sương giáng 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28 22 29 23
30 24 31 Lễ hội Halloween 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 21/10/1972
Âm lịchNgày 15 tháng 9 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi