10
Chủ nhật
Âm lịch25tháng 9
Năm
Quý Mão
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 10/11/1963

Chủ nhật, ngày 10 tháng 11 năm 1963 dương lịch là ngày 25 tháng 9 năm Quý Mão. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 11/1963

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1963
T2T3T4T5T6T7CN
28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18
4 19 5 20 6 21 7 22 8 Lập đông 23 9 24 10 25
11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1/10 17 2
18 3 19 4 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 5 21 6 22 7 23 Tiểu tuyết 8 24 9
25 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 10/11/1963
Âm lịchNgày 25 tháng 9 năm Quý Mão
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Phòng

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu