- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 08/11/1963 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Dậu, Tân Dậu
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Định (tốt)
- Sao
- Cang (hung)
Lịch âm ngày 08/11/1963
Thứ sáu, ngày 8 tháng 11 năm 1963 dương lịch là ngày 23 tháng 9 năm Quý Mão. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 12 | 29 13 | 30 14 | 31 15 | 1 16 | 2 17 | 3 18 |
| 4 19 | 5 20 | 6 21 | 7 22 | 8 Lập đông 23 | 9 24 | 10 25 |
| 11 26 | 12 27 | 13 28 | 14 29 | 15 30 | 16 1/10 | 17 2 |
| 18 3 | 19 4 | 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 5 | 21 6 | 22 7 | 23 Tiểu tuyết 8 | 24 9 |
| 25 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 | 26 11 | 27 12 | 28 13 | 29 14 | 30 15 | 1 16 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 8/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 08/11/1963 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 23 tháng 9 năm Quý Mão |
| Can chi | Ngày Ất Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão |
| Ngũ hành | Đại Khê Thủy |
| Tiết khí | Lập đông Bắt đầu tiết Lập đông |
| Trực nhật | Hắc đạo Câu Trận |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Định và sao Cang
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Cang Kim Long |
| Điểm ngày | 3/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Dậu, Tân Dậu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |