6
Thứ tư
Âm lịch21tháng 9
Năm
Quý Mão
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 06/11/1963

Thứ tư, ngày 6 tháng 11 năm 1963 dương lịch là ngày 21 tháng 9 năm Quý Mão. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/1963

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1963
T2T3T4T5T6T7CN
28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18
4 19 5 20 6 21 7 22 8 Lập đông 23 9 24 10 25
11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1/10 17 2
18 3 19 4 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 5 21 6 22 7 23 Tiểu tuyết 8 24 9
25 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 06/11/1963
Âm lịchNgày 21 tháng 9 năm Quý Mão
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu