19
Thứ ba
Âm lịch4tháng 10
Năm
Quý Mão
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 19/11/1963

Thứ ba, ngày 19 tháng 11 năm 1963 dương lịch là mùng 4 tháng 10 năm Quý Mão. Ngày Bính Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/1963

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1963
T2T3T4T5T6T7CN
28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18
4 19 5 20 6 21 7 22 8 Lập đông 23 9 24 10 25
11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1/10 17 2
18 3 19 4 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 5 21 6 22 7 23 Tiểu tuyết 8 24 9
25 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 19/11/1963
Âm lịchMùng 4 tháng 10 năm Quý Mão
Can chiNgày Bính Dần, tháng Quý Hợi, năm Quý Mão
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi