- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 10/11/2100 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Canh Tuất, Nhâm Tuất
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Chấp (bình thường)
- Sao
- Cơ (cát)
Lịch âm ngày 10/11/2100
Thứ tư, ngày 10 tháng 11 năm 2100 dương lịch là mùng 9 tháng 10 năm Canh Thân. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 29 | 2 1/10 | 3 2 | 4 3 | 5 4 | 6 5 | 7 Lập đông 6 |
| 8 7 | 9 8 | 10 9 | 11 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 | 12 11 | 13 12 | 14 13 |
| 15 14 | 16 15 | 17 16 | 18 17 | 19 18 | 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 19 | 21 20 |
| 22 Tiểu tuyết 21 | 23 22 | 24 23 | 25 24 | 26 25 | 27 26 | 28 27 |
| 29 28 | 30 29 | 1 1/11 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 10/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 10/11/2100 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 9 tháng 10 năm Canh Thân |
| Can chi | Ngày Bính Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân |
| Ngũ hành | Sa Trung Thổ |
| Tiết khí | Lập đông |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Chấp và sao Cơ
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Chấp |
|---|---|
| Nên làm | Lập khế ước, tuyển người, xây đắp |
| Không nên | Xuất hành, dời nhà, mở kho |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Cơ Thủy Báo |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Tuất, Nhâm Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |