8
Thứ hai
Âm lịch7tháng 10
Năm
Canh Thân
Tháng
Đinh Hợi (thiếu)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 08/11/2100

Thứ hai, ngày 8 tháng 11 năm 2100 dương lịch là mùng 7 tháng 10 năm Canh Thân. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/2100

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2100
T2T3T4T5T6T7CN
1 29 2 1/10 3 2 4 3 5 4 6 5 7 Lập đông 6
8 7 9 8 10 9 11 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 12 11 13 12 14 13
15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 19 21 20
22 Tiểu tuyết 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27
29 28 30 29 1 1/11 2 2 3 3 4 4 5 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 08/11/2100
Âm lịchMùng 7 tháng 10 năm Canh Thân
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi