9
Thứ ba
Âm lịch8tháng 10
Năm
Canh Thân
Tháng
Đinh Hợi (thiếu)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 09/11/2100

Thứ ba, ngày 9 tháng 11 năm 2100 dương lịch là mùng 8 tháng 10 năm Canh Thân. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/2100

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2100
T2T3T4T5T6T7CN
1 29 2 1/10 3 2 4 3 5 4 6 5 7 Lập đông 6
8 7 9 8 10 9 11 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 12 11 13 12 14 13
15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 19 21 20
22 Tiểu tuyết 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27
29 28 30 29 1 1/11 2 2 3 3 4 4 5 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 09/11/2100
Âm lịchMùng 8 tháng 10 năm Canh Thân
Can chiNgày Ất Mão, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Vĩ

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi