10
Chủ nhật
Âm lịch17tháng 1
Năm
Quý Mão
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 10/02/1963

Chủ nhật, ngày 10 tháng 2 năm 1963 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Quý Mão. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/1963

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1963
T2T3T4T5T6T7CN
28 4 29 5 30 6 31 7 1 8 2 9 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 10
4 Lập xuân 11 5 12 6 13 7 14 8 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 9 16 10 17
11 18 12 19 13 20 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 21 15 22 16 23 17 24
18 25 19 Vũ thủy 26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 1/2
25 2 26 3 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 4 28 5 1 6 2 7 3 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 10/02/1963
Âm lịchNgày 17 tháng Giêng năm Quý Mão
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi