19
Thứ ba
Âm lịch26tháng 1
Năm
Quý Mão
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 19/02/1963

Thứ ba, ngày 19 tháng 2 năm 1963 dương lịch là ngày 26 tháng Giêng năm Quý Mão. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/1963

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1963
T2T3T4T5T6T7CN
28 4 29 5 30 6 31 7 1 8 2 9 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 10
4 Lập xuân 11 5 12 6 13 7 14 8 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 9 16 10 17
11 18 12 19 13 20 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 21 15 22 16 23 17 24
18 25 19 Vũ thủy 26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 1/2
25 2 26 3 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 4 28 5 1 6 2 7 3 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 19/02/1963
Âm lịchNgày 26 tháng Giêng năm Quý Mão
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíVũ thủy Bắt đầu tiết Vũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu