14
Thứ năm
Lễ Tình nhân (Valentine)
Âm lịch21tháng 1
Năm
Quý Mão
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 14/02/1963

Thứ năm, ngày 14 tháng 2 năm 1963 dương lịch là ngày 21 tháng Giêng năm Quý Mão. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Lễ Tình nhân (Valentine)

Tháng 2/1963

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1963
T2T3T4T5T6T7CN
28 4 29 5 30 6 31 7 1 8 2 9 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 10
4 Lập xuân 11 5 12 6 13 7 14 8 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 9 16 10 17
11 18 12 19 13 20 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 21 15 22 16 23 17 24
18 25 19 Vũ thủy 26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 1/2
25 2 26 3 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 4 28 5 1 6 2 7 3 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/02/1963
Âm lịchNgày 21 tháng Giêng năm Quý Mão
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Khuê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi