10
Thứ tư
Âm lịch18tháng 1
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 10/02/2077

Thứ tư, ngày 10 tháng 2 năm 2077 dương lịch là ngày 18 tháng Giêng năm Đinh Dậu. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 2/2077

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2077
T2T3T4T5T6T7CN
1 9 2 10 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 11 4 12 5 13 6 14 7 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 22
15 23 16 24 17 25 18 Vũ thủy 26 19 27 20 28 21 29
22 30 23 1/2 24 2 25 3 26 4 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 5 28 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 10/02/2077
Âm lịchNgày 18 tháng Giêng năm Đinh Dậu
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu