19
Thứ sáu
Âm lịch27tháng 1
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 19/02/2077

Thứ sáu, ngày 19 tháng 2 năm 2077 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Đinh Dậu. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 2/2077

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2077
T2T3T4T5T6T7CN
1 9 2 10 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 11 4 12 5 13 6 14 7 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 22
15 23 16 24 17 25 18 Vũ thủy 26 19 27 20 28 21 29
22 30 23 1/2 24 2 25 3 26 4 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 5 28 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 19/02/2077
Âm lịchNgày 27 tháng Giêng năm Đinh Dậu
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất