21
Chủ nhật
Âm lịch29tháng 1
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 21/02/2077

Chủ nhật, ngày 21 tháng 2 năm 2077 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Đinh Dậu. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 2/2077

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2077
T2T3T4T5T6T7CN
1 9 2 10 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 11 4 12 5 13 6 14 7 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 22
15 23 16 24 17 25 18 Vũ thủy 26 19 27 20 28 21 29
22 30 23 1/2 24 2 25 3 26 4 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 5 28 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 21/02/2077
Âm lịchNgày 29 tháng Giêng năm Đinh Dậu
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi